puisage
danh từ giống đực (m)
/pɥi.zaʒ/ giọng máy của trình duyệt
puisage nghĩa là sự múc.
Nghĩa của puisage
Danh từ · giống đực
- Sự múc.
Dạng từ của puisage
Đi với mạo từ: un puisage · le puisage
| Số nhiều | puisages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drawing (water, etc.)
Câu hỏi thường gặp
puisage nghĩa là gì?
puisage (danh từ) nghĩa là sự múc.
puisage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puisage (giọng Pháp chuẩn): /pɥi.zaʒ/.
puisage là giống đực hay giống cái?
puisage là danh từ giống đực (dùng với un, le).