puisatier
danh từ giống đực (m)
/pɥi.za.tje/ giọng máy của trình duyệt
puisatier nghĩa là thợ đào giếng.
Nghĩa của puisatier
Danh từ · giống đực
- Thợ đào giếng.
Dạng từ của puisatier
Đi với mạo từ: un puisatier · le puisatier
| Số nhiều | puisatiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ welldigger, well repairman (person charged with the construction and maintenance of wells); shaftman
Câu hỏi thường gặp
puisatier nghĩa là gì?
puisatier (danh từ) nghĩa là thợ đào giếng.
puisatier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puisatier (giọng Pháp chuẩn): /pɥi.za.tje/.
puisatier là giống đực hay giống cái?
puisatier là danh từ giống đực (dùng với un, le).