pudibond
/py.di.bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
pudibond nghĩa là cả thẹn.
Nghĩa của pudibond
Tính từ
- Cả thẹn.
Dạng từ của pudibond
| Số nhiều | pudibonds |
| Giống cái | pudibonde /py.di.bɔ̃d/ |
| Giống cái số nhiều | pudibondes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pudibond
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ prudish
Câu hỏi thường gặp
pudibond nghĩa là gì?
pudibond (tính từ) nghĩa là cả thẹn.
pudibond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pudibond (giọng Pháp chuẩn): /py.di.bɔ̃/.