pucier
danh từ giống đực (m)
/py.sje/ giọng máy của trình duyệt
pucier nghĩa là giường.
Nghĩa của pucier
Danh từ · giống đực
- Thông tục Giường.
- Thông tục Cây mã đề bọ chét.
Dạng từ của pucier
Đi với mạo từ: un pucier · le pucier
| Số nhiều | puciers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bed; sleep
Câu hỏi thường gặp
pucier nghĩa là gì?
pucier (danh từ) nghĩa là giường.
pucier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pucier (giọng Pháp chuẩn): /py.sje/.
pucier là giống đực hay giống cái?
pucier là danh từ giống đực (dùng với un, le).