TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ptôsis

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ptôsis nghĩa là sự sa mí mắt.

Nghĩa của ptôsis

Danh từ · giống đực

  1. Y học Sự sa mí mắt.

Dạng từ của ptôsis

Đi với mạo từ: un ptôsis · le ptôsis

Câu hỏi thường gặp

ptôsis nghĩa là gì?

ptôsis (danh từ) nghĩa là sự sa mí mắt.

ptôsis là giống đực hay giống cái?

ptôsis là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.