ptôse
danh từ giống cái (f)
/ptoz/ giọng máy của trình duyệt
ptôse nghĩa là sự sa, sự tụt.
Nghĩa của ptôse
Danh từ · giống cái
- Y học Sự sa, sự tụt.
Dạng từ của ptôse
Đi với mạo từ: une ptôse · la ptôse
| Số nhiều | ptôses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ptosis
Câu hỏi thường gặp
ptôse nghĩa là gì?
ptôse (danh từ) nghĩa là sự sa, sự tụt.
ptôse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ptôse (giọng Pháp chuẩn): /ptoz/.
ptôse là giống đực hay giống cái?
ptôse là danh từ giống cái (dùng với une, la).