psychédélique
/psi.ke.de.lik/ giọng máy của trình duyệt
psychédélique nghĩa là Xem psychédélisme.
Nghĩa của psychédélique
Tính từ
- Xem psychédélisme
Dạng từ của psychédélique
| Số nhiều | psychédéliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ psychedelic (of, containing or generating hallucinations, etc.)
Câu hỏi thường gặp
psychédélique nghĩa là gì?
psychédélique (tính từ) nghĩa là Xem psychédélisme.
psychédélique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychédélique (giọng Pháp chuẩn): /psi.ke.de.lik/.