prussiate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
prussiate nghĩa là Như cyanure.
Nghĩa của prussiate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Như cyanure.
Dạng từ của prussiate
Đi với mạo từ: un prussiate · le prussiate
| Số nhiều | prussiates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prussiate
Câu hỏi thường gặp
prussiate nghĩa là gì?
prussiate (danh từ) nghĩa là Như cyanure.
prussiate là giống đực hay giống cái?
prussiate là danh từ giống đực (dùng với un, le).