prurit
danh từ giống đực (m)
/pʁy.ʁit/ giọng máy của trình duyệt
prurit nghĩa là chứng ngứa, sự ngứa ngáy.
Nghĩa của prurit
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng ngứa.
- Nghĩa bóng Sự ngứa ngáy (muốn làm gì).
Dạng từ của prurit
Đi với mạo từ: un prurit · le prurit
| Số nhiều | prurits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prurit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ itch, itchiness; itch, in the sense of a desire or want
Câu hỏi thường gặp
prurit nghĩa là gì?
prurit (danh từ) nghĩa là chứng ngứa, sự ngứa ngáy.
prurit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prurit (giọng Pháp chuẩn): /pʁy.ʁit/.
prurit là giống đực hay giống cái?
prurit là danh từ giống đực (dùng với un, le).