protothérien
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
protothérien nghĩa là Như monotrème.
Nghĩa của protothérien
Danh từ · giống đực
- Động vật học Như monotrème.
Dạng từ của protothérien
Đi với mạo từ: un protothérien · le protothérien
| Số nhiều | protothériens |
| Giống cái | protothérienne |
| Giống cái số nhiều | protothériennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ prototherian
- Danh từ prototherian
Câu hỏi thường gặp
protothérien nghĩa là gì?
protothérien (danh từ) nghĩa là Như monotrème.
protothérien là giống đực hay giống cái?
protothérien là danh từ giống đực (dùng với un, le).