TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

protothérien

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

protothérien nghĩa là Như monotrème.

Nghĩa của protothérien

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Như monotrème.

Dạng từ của protothérien

Đi với mạo từ: un protothérien · le protothérien

Số nhiềuprotothériens
Giống cáiprotothérienne
Giống cái số nhiềuprotothériennes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ prototherian
  • Danh từ prototherian

Câu hỏi thường gặp

protothérien nghĩa là gì?

protothérien (danh từ) nghĩa là Như monotrème.

protothérien là giống đực hay giống cái?

protothérien là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.