protoplasme
danh từ giống đực (m)
/pʁo.to.plasm/ giọng máy của trình duyệt
protoplasme nghĩa là chất nguyên sinh.
Nghĩa của protoplasme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Chất nguyên sinh.
Dạng từ của protoplasme
Đi với mạo từ: un protoplasme · le protoplasme
| Số nhiều | protoplasmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protoplasm
Câu hỏi thường gặp
protoplasme nghĩa là gì?
protoplasme (danh từ) nghĩa là chất nguyên sinh.
protoplasme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protoplasme (giọng Pháp chuẩn): /pʁo.to.plasm/.
protoplasme là giống đực hay giống cái?
protoplasme là danh từ giống đực (dùng với un, le).