prototype
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.tɔ.tip/ giọng máy của trình duyệt
prototype nghĩa là nguyên mẫu.
Nghĩa của prototype
Danh từ · giống đực
- Nguyên mẫu.
Dạng từ của prototype
Đi với mạo từ: un prototype · le prototype
| Số nhiều | prototypes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prototype
Câu hỏi thường gặp
prototype nghĩa là gì?
prototype (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu.
prototype phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prototype (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.tɔ.tip/.
prototype là giống đực hay giống cái?
prototype là danh từ giống đực (dùng với un, le).