proton
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
proton nghĩa là Proton.
Nghĩa của proton
Danh từ · giống đực
- Vật lý Proton.
Dạng từ của proton
Đi với mạo từ: un proton · le proton
| Số nhiều | protons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proton
Câu hỏi thường gặp
proton nghĩa là gì?
proton (danh từ) nghĩa là Proton.
proton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proton (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.tɔ̃/.
proton là giống đực hay giống cái?
proton là danh từ giống đực (dùng với un, le).