protogynie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
protogynie nghĩa là Hiện tượng nhụy chín trước.
Nghĩa của protogynie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Hiện tượng nhụy chín trước.
Dạng từ của protogynie
Đi với mạo từ: une protogynie · la protogynie
| Số nhiều | protogynies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protogyny
Câu hỏi thường gặp
protogynie nghĩa là gì?
protogynie (danh từ) nghĩa là Hiện tượng nhụy chín trước.
protogynie là giống đực hay giống cái?
protogynie là danh từ giống cái (dùng với une, la).