TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

protocordé

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

protocordé nghĩa là Như procordé.

Nghĩa của protocordé

Danh từ · giống đực

  1. Như procordé.

Dạng từ của protocordé

Đi với mạo từ: un protocordé · le protocordé

Câu hỏi thường gặp

protocordé nghĩa là gì?

protocordé (danh từ) nghĩa là Như procordé.

protocordé là giống đực hay giống cái?

protocordé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.