protide
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.tid/ giọng máy của trình duyệt
protide nghĩa là Protit.
Nghĩa của protide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Protit.
Dạng từ của protide
Đi với mạo từ: un protide · le protide
| Số nhiều | protides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protein, peptides and similar materials
Câu hỏi thường gặp
protide nghĩa là gì?
protide (danh từ) nghĩa là Protit.
protide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protide (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.tid/.
protide là giống đực hay giống cái?
protide là danh từ giống đực (dùng với un, le).