protiste
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.tist/ giọng máy của trình duyệt
protiste nghĩa là sinh vật đơn bào.
Nghĩa của protiste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật đơn bào.
Dạng từ của protiste
Đi với mạo từ: un protiste · le protiste
| Số nhiều | protistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protist (eukaryotic unicellular organisms of the kingdom Protoctista)
Câu hỏi thường gặp
protiste nghĩa là gì?
protiste (danh từ) nghĩa là sinh vật đơn bào.
protiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protiste (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.tist/.
protiste là giống đực hay giống cái?
protiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).