prothèse
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.tɛz/ giọng máy của trình duyệt
prothèse nghĩa là bộ phận giả.
Nghĩa của prothèse
Danh từ · giống cái
- Y học Sự lắp bộ phận tai giả; bộ phận giả.
- Prothèse dentairesự lắp răng giả; răng giả
- Từ cũ, nghĩa cũ Như prothèse.
Dạng từ của prothèse
Đi với mạo từ: une prothèse · la prothèse
| Số nhiều | prothèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prosthesis (artificial replacement for a body part)
- Danh từ prothesis
Câu hỏi thường gặp
prothèse nghĩa là gì?
prothèse (danh từ) nghĩa là bộ phận giả.
prothèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prothèse (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.tɛz/.
prothèse là giống đực hay giống cái?
prothèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).