TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

protérandrie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

protérandrie nghĩa là Như protandrie.

Nghĩa của protérandrie

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Như protandrie.
  2. Động vật học Hiện tượng lưỡng tính đực trước.

Dạng từ của protérandrie

Đi với mạo từ: une protérandrie · la protérandrie

Câu hỏi thường gặp

protérandrie nghĩa là gì?

protérandrie (danh từ) nghĩa là Như protandrie.

protérandrie là giống đực hay giống cái?

protérandrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.