protéiforme
/pʁɔ.te.i.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
protéiforme nghĩa là thay hình đổi dạng.
Nghĩa của protéiforme
Tính từ
- Văn học Thay hình đổi dạng.
Dạng từ của protéiforme
| Số nhiều | protéiformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ protean
Câu hỏi thường gặp
protéiforme nghĩa là gì?
protéiforme (tính từ) nghĩa là thay hình đổi dạng.
protéiforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protéiforme (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.te.i.fɔʁm/.