protéide
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
protéide nghĩa là Proteit.
Nghĩa của protéide
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; hóa học Proteit.
Dạng từ của protéide
Đi với mạo từ: un protéide · le protéide
| Số nhiều | protéides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proteid
Câu hỏi thường gặp
protéide nghĩa là gì?
protéide (danh từ) nghĩa là Proteit.
protéide là giống đực hay giống cái?
protéide là danh từ giống đực (dùng với un, le).