TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prosectorat

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

prosectorat nghĩa là Chức trợ lý giải phẫu.

Nghĩa của prosectorat

Danh từ · giống đực

  1. Y học Chức trợ lý giải phẫu.

Dạng từ của prosectorat

Đi với mạo từ: un prosectorat · le prosectorat

Câu hỏi thường gặp

prosectorat nghĩa là gì?

prosectorat (danh từ) nghĩa là Chức trợ lý giải phẫu.

prosectorat là giống đực hay giống cái?

prosectorat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.