proscripteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
proscripteur nghĩa là Kẻ ra lệnh phát vãng.
Nghĩa của proscripteur
Danh từ · giống đực
- Kẻ ra lệnh phát vãng.
Dạng từ của proscripteur
Đi với mạo từ: un proscripteur · le proscripteur
| Số nhiều | proscripteurs |
| Giống cái | proscriptrice |
| Giống cái số nhiều | proscriptrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ proscribing
- Danh từ banner; proscriber
Câu hỏi thường gặp
proscripteur nghĩa là gì?
proscripteur (danh từ) nghĩa là Kẻ ra lệnh phát vãng.
proscripteur là giống đực hay giống cái?
proscripteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).