proscenium
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.se.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
proscenium nghĩa là Như avant-scène.
Nghĩa của proscenium
Danh từ · giống đực
- Sân khấu Như avant-scène.
Dạng từ của proscenium
Đi với mạo từ: un proscenium · le proscenium
| Số nhiều | prosceniums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proscenium
Câu hỏi thường gặp
proscenium nghĩa là gì?
proscenium (danh từ) nghĩa là Như avant-scène.
proscenium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proscenium (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.se.njɔm/.
proscenium là giống đực hay giống cái?
proscenium là danh từ giống đực (dùng với un, le).