TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

proprioceptif

/pʁɔpʁijɔsɛptif/ giọng máy của trình duyệt

proprioceptif nghĩa là nhận cảm bản thể.

Nghĩa của proprioceptif

Tính từ

  1. Sinh vật học Nhận cảm bản thể.
    • Réflexe propricoceptifphản xạ nhận cảm bản thể

Câu hỏi thường gặp

proprioceptif nghĩa là gì?

proprioceptif (tính từ) nghĩa là nhận cảm bản thể.

proprioceptif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proprioceptif (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔpʁijɔsɛptif/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.