proprio
/pʁɔ.pʁi.jo/ giọng máy của trình duyệt
proprio nghĩa là Như propriétaire.
Nghĩa của proprio
Danh từ · giống đực
- Như propriétaire.
Dạng từ của proprio
Đi với mạo từ: un proprio · le proprio
| Số nhiều | proprios |
| Giống cái | propriote |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landlord; householder, landowner (real estate proprietor)
Câu hỏi thường gặp
proprio nghĩa là gì?
proprio (danh từ) nghĩa là Như propriétaire.
proprio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proprio (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.pʁi.jo/.
proprio là giống đực hay giống cái?
proprio là danh từ giống đực (dùng với un, le).