propène
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.pɛn/ giọng máy của trình duyệt
propène nghĩa là Propen.
Nghĩa của propène
Danh từ · giống đực
- Hoá học Propen.
Dạng từ của propène
Đi với mạo từ: un propène · le propène
| Số nhiều | propènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ propene
Câu hỏi thường gặp
propène nghĩa là gì?
propène (danh từ) nghĩa là Propen.
propène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propène (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.pɛn/.
propène là giống đực hay giống cái?
propène là danh từ giống đực (dùng với un, le).