prométhéen
/pʁɔmeteɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
prométhéen nghĩa là Thuộc thần Prô-mê-tê.
Nghĩa của prométhéen
Tính từ
- Thuộc thần Prô-mê-tê.
- Văn học Hoạt động và tin ở sức người.
Dạng từ của prométhéen
| Số nhiều | prométhéens |
| Giống cái | prométhéenne |
| Giống cái số nhiều | prométhéennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Promethean
Câu hỏi thường gặp
prométhéen nghĩa là gì?
prométhéen (tính từ) nghĩa là Thuộc thần Prô-mê-tê.
prométhéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prométhéen (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔmeteɛ̃/.