prolonge
danh từ giống cái (f)
/pʁɔ.lɔ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
prolonge nghĩa là xe kéo pháo, xe công binh, dây chằng.
Nghĩa của prolonge
Danh từ · giống cái
- Quân sự Xe kéo pháo, xe công binh.
- Đường sắt Dây chằng (ở toa hàng).
Dạng từ của prolonge
Đi với mạo từ: une prolonge · la prolonge
| Số nhiều | prolonges |
Câu hỏi thường gặp
prolonge nghĩa là gì?
prolonge (danh từ) nghĩa là xe kéo pháo, xe công binh, dây chằng.
prolonge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolonge (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.lɔ̃ʒ/.
prolonge là giống đực hay giống cái?
prolonge là danh từ giống cái (dùng với une, la).