prolongation
prolongation nghĩa là sự kéo dài thêm, thời gian gia hạn.
Nghĩa của prolongation
Danh từ · giống cái
- Sự kéo dài thêm.
- Prolongation de congésự kéo dài thêm phép nghỉ
- Thời gian gia hạn.
- Thể dục thể thao Thời gian đầu thêm, hiệp phụ (khi cuộc đấu bóng tròn không phân thắng bại sau thời gian qui định bình (thường)).
Dạng từ của prolongation
Đi với mạo từ: une prolongation · la prolongation
| Số nhiều | prolongations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extension; overtime, extra time
Câu hỏi thường gặp
prolongation nghĩa là gì?
prolongation (danh từ) nghĩa là sự kéo dài thêm, thời gian gia hạn.
prolongation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolongation (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.lɔ̃.ɡa.sjɔ̃/.
prolongation là giống đực hay giống cái?
prolongation là danh từ giống cái (dùng với une, la).