TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

projetante

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

projetante nghĩa là đường chiếu.

Nghĩa của projetante

Danh từ · giống cái

  1. Toán học Đường chiếu.

Dạng từ của projetante

Đi với mạo từ: une projetante · la projetante

Câu hỏi thường gặp

projetante nghĩa là gì?

projetante (danh từ) nghĩa là đường chiếu.

projetante là giống đực hay giống cái?

projetante là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.