projection
projection nghĩa là sự phóng ra, sự bắn ra, sự chiếu, hình chiếu.
Nghĩa của projection
Danh từ · giống cái
- Sự phóng ra, sự bắn ra, sự phun ra; vật phóng ra, chất phun ra.
- Projection d'obussự phóng đạn súng cối
- Projection d'eausự phun nước ra
- Projections volcaniqueschất núi lửa phun ra
- Sự chiếu; hình chiếu; tia chiếu.
- Projection cinématographiquesự chiếu phim
- Plan de projection(toán học) mặt phẳng chiếu
- Sự ngoại xuất.
Dạng từ của projection
Đi với mạo từ: une projection · la projection
| Số nhiều | projections |
Họ từ của projection
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ projection; projection; projection; screening or viewing of a film
Câu hỏi thường gặp
projection nghĩa là gì?
projection (danh từ) nghĩa là sự phóng ra, sự bắn ra, sự chiếu, hình chiếu.
projection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của projection (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ʒɛk.sjɔ̃/.
projection là giống đực hay giống cái?
projection là danh từ giống cái (dùng với une, la).