projectif
/pʁɔ.ʒɛk.tif/ giọng máy của trình duyệt
projectif nghĩa là xạ ảnh.
Nghĩa của projectif
Tính từ
- Toán học Xạ ảnh.
- Géométrie projectivehình học xạ ảnh
Dạng từ của projectif
| Số nhiều | projectifs |
| Giống cái | projective |
| Giống cái số nhiều | projectives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ projective
Câu hỏi thường gặp
projectif nghĩa là gì?
projectif (tính từ) nghĩa là xạ ảnh.
projectif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của projectif (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ʒɛk.tif/.