projecteur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.ʒɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
projecteur nghĩa là máy chiếu, đèn chiếu.
Nghĩa của projecteur
Danh từ · giống đực
- Máy chiếu; đèn chiếu.
Dạng từ của projecteur
Đi với mạo từ: un projecteur · le projecteur
| Số nhiều | projecteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ projector; spotlight
Câu hỏi thường gặp
projecteur nghĩa là gì?
projecteur (danh từ) nghĩa là máy chiếu, đèn chiếu.
projecteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của projecteur (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ʒɛk.tœʁ/.
projecteur là giống đực hay giống cái?
projecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).