progressivité
progressivité nghĩa là tính tăng dần, tính lũy tiến.
Nghĩa của progressivité
Danh từ · giống cái
- Tính tăng dần; tính lũy tiến.
- Progressivité de l'impôttính lũy tiến của thuế
Dạng từ của progressivité
Đi với mạo từ: une progressivité · la progressivité
| Số nhiều | progressivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ progressivity
Câu hỏi thường gặp
progressivité nghĩa là gì?
progressivité (danh từ) nghĩa là tính tăng dần, tính lũy tiến.
progressivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của progressivité (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔgʁesivite/.
progressivité là giống đực hay giống cái?
progressivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).