profanateur
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.fa.na.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
profanateur nghĩa là kẻ làm uế tạp, làm uế tạp.
Nghĩa của profanateur
Danh từ · giống đực
- Văn học Kẻ làm uế tạp (vật thiêng liêng).
Tính từ
- Văn học Làm uế tạp.
- Main profanatricebàn tay làm uế tạp
Dạng từ của profanateur
Đi với mạo từ: un profanateur · le profanateur
| Số nhiều | profanateurs |
| Giống cái | profanatrice |
| Giống cái số nhiều | profanatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ profanatory, defiling
- Danh từ profaner, defiler (especially of tombs)
Câu hỏi thường gặp
profanateur nghĩa là gì?
profanateur (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ làm uế tạp, làm uế tạp.
profanateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profanateur (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.fa.na.tœʁ/.
profanateur là giống đực hay giống cái?
profanateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).