productivité
productivité nghĩa là khả nămg sinh lợi, hiệu năng, hiệu suất.
Nghĩa của productivité
Danh từ · giống cái
- Khả nămg sinh lợi.
- Hiệu năng, hiệu suất.
- Accroître la productivité du travailtăng hiệu suất lao động
Dạng từ của productivité
Đi với mạo từ: une productivité · la productivité
| Số nhiều | productivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ productivity
Câu hỏi thường gặp
productivité nghĩa là gì?
productivité (danh từ) nghĩa là khả nămg sinh lợi, hiệu năng, hiệu suất.
productivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của productivité (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.dyk.ti.vi.te/.
productivité là giống đực hay giống cái?
productivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).