procure
procure nghĩa là Chức linh mục quản lý (tu viện).
Nghĩa của procure
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Chức linh mục quản lý (tu viện).
- Nhà linh mục quản lý (tu viện).
Dạng từ của procure
Đi với mạo từ: une procure · la procure
| Số nhiều | procures |
Câu ví dụ với procure
- Le soleil nous procure lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688212
- Le soleil nous procure de la lumière et de la chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
procure nghĩa là gì?
procure (danh từ) nghĩa là Chức linh mục quản lý (tu viện).
procure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procure (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.kyʁ/.
procure là giống đực hay giống cái?
procure là danh từ giống cái (dùng với une, la).