procure
danh từ giống cái (f)
/pʁɔ.kyʁ/ giọng máy của trình duyệt
procure nghĩa là Chức linh mục quản lý (tu viện).
Nghĩa của procure
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Chức linh mục quản lý (tu viện).
- Nhà linh mục quản lý (tu viện).
Dạng từ của procure
Đi với mạo từ: une procure · la procure
| Số nhiều | procures |
Câu hỏi thường gặp
procure nghĩa là gì?
procure (danh từ) nghĩa là Chức linh mục quản lý (tu viện).
procure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procure (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.kyʁ/.
procure là giống đực hay giống cái?
procure là danh từ giống cái (dùng với une, la).