procuration
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.ky.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
procuration nghĩa là sự ủy quyền, giấy ủy quyền.
Nghĩa của procuration
Danh từ · giống cái
- Sự ủy quyền.
- Giấy ủy quyền.
- Signer une procurationký một giấy ủy quyền
Dạng từ của procuration
Đi với mạo từ: une procuration · la procuration
| Số nhiều | procurations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proxy; power of attorney
Câu hỏi thường gặp
procuration nghĩa là gì?
procuration (danh từ) nghĩa là sự ủy quyền, giấy ủy quyền.
procuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procuration (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ky.ʁa.sjɔ̃/.
procuration là giống đực hay giống cái?
procuration là danh từ giống cái (dùng với une, la).