TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

procrastination

danh từ giống cái (f)
/pʁɔ.kʁas.ti.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

procrastination nghĩa là trì hoãn.

Nghĩa của procrastination

Danh từ · giống cái

  1. Trì hoãn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je devrais arrêter la procrastination.Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.

Dạng từ của procrastination

Đi với mạo từ: une procrastination · la procrastination

Số nhiềuprocrastinations

Câu ví dụ với procrastination

  • Je devrais arrêter la procrastination. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334557

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ procrastination

Câu hỏi thường gặp

procrastination nghĩa là gì?

procrastination (danh từ) nghĩa là trì hoãn.

procrastination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procrastination (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.kʁas.ti.na.sjɔ̃/.

procrastination là giống đực hay giống cái?

procrastination là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.