TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

procordé

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

procordé nghĩa là động vật tiền sống.

Nghĩa của procordé

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Động vật tiền sống.
  2. Số nhiều Nhóm tiền sống (gồm động vật nửa sống, động vật sống đuôi và động vật sống đầu).

Dạng từ của procordé

Đi với mạo từ: un procordé · le procordé

Câu hỏi thường gặp

procordé nghĩa là gì?

procordé (danh từ) nghĩa là động vật tiền sống.

procordé là giống đực hay giống cái?

procordé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.