procédurier
/pʁɔ.se.dy.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
procédurier nghĩa là sính kiện cáo.
Nghĩa của procédurier
Tính từ
- Nghĩa xấu Sính kiện cáo.
- Hay bày vẽ thủ tục.
Danh từ · giống đực
- Xấu người sính kiện cáo.
Dạng từ của procédurier
| Số nhiều | procéduriers |
| Giống cái | procédurière /pʁɔ.se.dy.ʁjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | procédurières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ procedural
- Danh từ person liking formal procedures and judiciary solutions
Câu hỏi thường gặp
procédurier nghĩa là gì?
procédurier (tính từ, danh từ) nghĩa là sính kiện cáo.
procédurier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procédurier (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.se.dy.ʁje/.