problème
problème nghĩa là vấn đề, bài toán.
Nghĩa của problème
Danh từ · giống đực
- Vấn đề.
- Problème socialvấn đề xã hội
- cette est un vrai problèmeviệc đó là cả một vấn đề
- Bài toán.
- Problème d'algèbrebài toán đại số
Dạng từ của problème
Đi với mạo từ: un problème · le problème
| Số nhiều | problèmes |
Họ từ của problème
Cụm từ, thành ngữ với problème
- il n'y a pas de problème — (thân mật) có gì đâu, đơn giản thôi, không có vấn đề gì
Câu ví dụ với problème
- Qui est-ce qui ne connaît pas ce problème ? ! Ai lại không biết về vấn đề này?!Tatoeba #3500
- C'était le cœur du problème. Đó là cốt lõi của vấn đề.Tatoeba #605848
- Tu as un problème avec moi ? Bạn có vấn đề gì với tôi à?Tatoeba #6947531
- Avez-vous un problème avec moi ? Bạn có vấn đề gì với tôi à?Tatoeba #6947532
- Où est le problème ? Vấn đề ở đâu?Tatoeba #3247
- Tu as réfléchi sur ce problème toute la matinée. Prends une pause, va déjeuner. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #4021
- S'il n'y a pas de solution, alors il n'y a pas de problème. Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.Tatoeba #3723
- J'ai des problèmes de mail en ce moment. Lúc này tôi đang gặp khó khăn về thư điện tử.Tatoeba #139707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ problem; trouble
Câu hỏi thường gặp
problème nghĩa là gì?
problème (danh từ) nghĩa là vấn đề, bài toán.
problème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của problème (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.blɛm/.
problème là giống đực hay giống cái?
problème là danh từ giống đực (dùng với un, le).