probabilisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
probabilisme nghĩa là thuyết hẳn nhiên.
Nghĩa của probabilisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết hẳn nhiên.
Dạng từ của probabilisme
Đi với mạo từ: un probabilisme · le probabilisme
| Số nhiều | probabilismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ probabilism
Câu hỏi thường gặp
probabilisme nghĩa là gì?
probabilisme (danh từ) nghĩa là thuyết hẳn nhiên.
probabilisme là giống đực hay giống cái?
probabilisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).