TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

privilégier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁi.vi.le.ʒje/ giọng máy của trình duyệt

privilégier nghĩa là cho đặc quyền, đặc huệ, ưu đãi.

Nghĩa của privilégier

Ngoại động từ

  1. Cho đặc quyền, đặc huệ.
  2. Ưu đãi.

Chia động từ privilégier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: privilégiéHiện tại phân từ: privilégiant

Hiện tại présent

  • je privilégie
  • tu privilégies
  • il/elle privilégie
  • nous privilégions
  • vous privilégiez
  • ils/elles privilégient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai privilégié
  • tu as privilégié
  • il/elle a privilégié
  • nous avons privilégié
  • vous avez privilégié
  • ils/elles ont privilégié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je privilégiais
  • tu privilégiais
  • il/elle privilégiait
  • nous privilégiions
  • vous privilégiiez
  • ils/elles privilégiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je privilégierai
  • tu privilégieras
  • il/elle privilégiera
  • nous privilégierons
  • vous privilégierez
  • ils/elles privilégieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je privilégierais
  • tu privilégierais
  • il/elle privilégierait
  • nous privilégierions
  • vous privilégieriez
  • ils/elles privilégieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je privilégie
  • que tu privilégies
  • qu'il/elle privilégie
  • que nous privilégiions
  • que vous privilégiiez
  • qu'ils/elles privilégient

Quá khứ đơn passé simple

  • je privilégiai
  • tu privilégias
  • il/elle privilégia
  • nous privilégiâmes
  • vous privilégiâtes
  • ils/elles privilégièrent

Mệnh lệnh impératif

  • privilégie (tu)
  • privilégions (nous)
  • privilégiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to privilege, to favour

Câu hỏi thường gặp

privilégier nghĩa là gì?

privilégier (ngoại động từ) nghĩa là cho đặc quyền, đặc huệ, ưu đãi.

privilégier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của privilégier (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.vi.le.ʒje/.

Chia động từ privilégier ở thì hiện tại thế nào?

je privilégie, tu privilégies, il/elle privilégie, nous privilégions, vous privilégiez, ils/elles privilégient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.