privilège
privilège nghĩa là đặc quyền, đặc huệ, quyền ưu đãi.
Nghĩa của privilège
Danh từ · giống đực
- Đặc quyền, đặc huệ.
- Ôter les privilèges d'une classebỏ những đặc quyền của một giai cấp
- Quyền (được) ưu đãi.
- Privilège d'âgequyền ưu đãi vì tuổi tác
- Đặc tính riêng.
- La raison est un privilège de l'hommelý tính là đặc tính riêng của loài người
Dạng từ của privilège
Đi với mạo từ: un privilège · le privilège
| Số nhiều | privilèges |
Câu ví dụ với privilège
- Il dispose des privilèges de l'adhésion. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1123920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ privilege
Câu hỏi thường gặp
privilège nghĩa là gì?
privilège (danh từ) nghĩa là đặc quyền, đặc huệ, quyền ưu đãi.
privilège phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của privilège (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.vi.lɛʒ/.
privilège là giống đực hay giống cái?
privilège là danh từ giống đực (dùng với un, le).