TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

privilège

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁi.vi.lɛʒ/ giọng máy của trình duyệt

privilège nghĩa là đặc quyền, đặc huệ, quyền ưu đãi.

Nghĩa của privilège

Danh từ · giống đực

  1. Đặc quyền, đặc huệ.
    • Ôter les privilèges d'une classebỏ những đặc quyền của một giai cấp
  2. Quyền (được) ưu đãi.
    • Privilège d'âgequyền ưu đãi vì tuổi tác
  3. Đặc tính riêng.
    • La raison est un privilège de l'hommelý tính là đặc tính riêng của loài người

Dạng từ của privilège

Đi với mạo từ: un privilège · le privilège

Số nhiềuprivilèges

Câu ví dụ với privilège

  • Il dispose des privilèges de l'adhésion. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1123920

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ privilege

Câu hỏi thường gặp

privilège nghĩa là gì?

privilège (danh từ) nghĩa là đặc quyền, đặc huệ, quyền ưu đãi.

privilège phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của privilège (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.vi.lɛʒ/.

privilège là giống đực hay giống cái?

privilège là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.