primipile
danh từ giống đực (m)
/pʁi.mi.pil/ giọng máy của trình duyệt
primipile nghĩa là quản đội.
Nghĩa của primipile
Danh từ · giống đực
- Sử học Quản đội (cổ La Mã).
Dạng từ của primipile
Đi với mạo từ: un primipile · le primipile
| Số nhiều | primipiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ highest-ranking, chief, at the head of the first centuria of the first cohort
- Danh từ highest-ranking centurion of the legion
Câu hỏi thường gặp
primipile nghĩa là gì?
primipile (danh từ) nghĩa là quản đội.
primipile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primipile (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.mi.pil/.
primipile là giống đực hay giống cái?
primipile là danh từ giống đực (dùng với un, le).