primesautier
/pʁim.so.tje/ giọng máy của trình duyệt
primesautier nghĩa là bốc đồng, người bốc đồng.
Nghĩa của primesautier
Tính từ
- Bốc đồng.
- Esprit primesautierđầu óc bốc đồng
Danh từ · giống đực
- Người bốc đồng.
Dạng từ của primesautier
| Số nhiều | primesautiers |
| Giống cái | primesautière /pʁim.sɔ.tjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | primesautières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ impulsive
Câu hỏi thường gặp
primesautier nghĩa là gì?
primesautier (tính từ, danh từ) nghĩa là bốc đồng, người bốc đồng.
primesautier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primesautier (giọng Pháp chuẩn): /pʁim.so.tje/.