prie-dieu
danh từ giống đực (m)
/pʁi.djø/ giọng máy của trình duyệt
prie-dieu nghĩa là ghế cầu kinh.
Nghĩa của prie-dieu
Danh từ · giống đực
- Ghế cầu kinh.
Dạng từ của prie-dieu
Đi với mạo từ: un prie-dieu · le prie-dieu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prie-dieu
Câu hỏi thường gặp
prie-dieu nghĩa là gì?
prie-dieu (danh từ) nghĩa là ghế cầu kinh.
prie-dieu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prie-dieu (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.djø/.
prie-dieu là giống đực hay giống cái?
prie-dieu là danh từ giống đực (dùng với un, le).