priapisme
danh từ giống đực (m)
/pʁi.ja.pizm/ giọng máy của trình duyệt
priapisme nghĩa là Chứng cương đau dương vật.
Nghĩa của priapisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng cương đau dương vật.
Dạng từ của priapisme
Đi với mạo từ: un priapisme · le priapisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ priapism
Câu hỏi thường gặp
priapisme nghĩa là gì?
priapisme (danh từ) nghĩa là Chứng cương đau dương vật.
priapisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của priapisme (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.ja.pizm/.
priapisme là giống đực hay giống cái?
priapisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).